Anh - Việt

Bản dịch của từ Inexhaustibility trong tiếng Việt

inexhaustibility

Noun

inexhaustibility (Noun)

/ɨnˌɛksoʊtˌaɪbˈæsəti/
/ɨnˌɛksoʊtˌaɪbˈæsəti/
AI

Nghĩa 01

Tính không thể cạn kiệt; trạng thái có nguồn cung vô tận hoặc dồi dào không hết.

the quality of being inexhaustible endless supply or abundance.

Ví dụ
Sự vô hạn của sự hỗ trợ cộng đồng đã giúp nhiều gia đình trong khủng hoảng.The inexhaustibility of community support helped many families during the crisis.
Năm nay không có sự vô hạn trong ngân sách cho các chương trình xã hội.There is no inexhaustibility in funding for social programs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh