Bản dịch của từ Inexperience trong tiếng Việt

Inexperience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inexperience(Noun)

ˌɪnɛkspˈiərɪəns
ˌɪnɪkˈspɪriəns
01

Tình trạng thiếu kinh nghiệm, chất lượng của việc không thành thạo.

Lacking experience and qualities, with no skills to speak of.

缺乏经验,缺乏熟练技巧的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người thiếu kinh nghiệm trong một hoạt động hoặc lĩnh vực cụ thể

Someone who lacks experience in a particular activity or field.

一个在某项活动或领域缺乏经验的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thiếu kinh nghiệm hoặc kiến thức về một lĩnh vực cụ thể

Lack of experience or knowledge in a specific field.

缺乏某个领域的经验或知识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa