ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Inferiority
Một phẩm chất vốn có của việc ở vị trí hoặc địa vị thấp hơn.
An inherent quality of being lower in rank or status
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tình trạng thấp kém là sự thiếu bình đẳng.
The state of being inferior a lack of equality
Cảm giác mình không bằng người khác.
A feeling that one is not as good as others