Bản dịch của từ Infill trong tiếng Việt

Infill

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infill(Noun)

ˈɪnfɪl
ˈɪnfɪl
01

Vật liệu được dùng để lấp đầy một khoảng trống, hốc hoặc khe (ví dụ: vật liệu lấp đầy trong xây dựng, sửa chữa hoặc chèn vào để làm đầy chỗ trống).

Material that fills or is used to fill a space or hole.

Ví dụ

Infill(Verb)

ˈɪnfɪl
ˈɪnfɪl
01

Đổ đầy hoặc bịt kín một khoảng trống, lỗ hổng hoặc không gian để không còn chỗ trống nữa.

Fill or block up (a space or hole)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh