Bản dịch của từ Informer survey trong tiếng Việt
Informer survey
Noun [U/C]

Informer survey(Noun)
ɪnfˈɔːmɐ sˈɜːvi
ˈɪnfɔrmɝ ˈsɝvi
01
Một cuộc khảo sát được thực hiện để thu thập thông tin từ những người cung cấp thông tin hoặc về những người cung cấp thông tin.
A survey conducted to gather information from informers or about informers
Ví dụ
02
Một người cung cấp thông tin, đặc biệt là cho các cơ quan chức năng.
A person who informs or gives information especially to the authorities
Ví dụ
