Anh - Việt

Bản dịch của từ Informing trong tiếng Việt

informing

VerbAdjective

informing (Verb)

/ɪnfˈɔɹmɪŋ/
/ɪnfˈɔɹmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thông báo hoặc cho ai đó biết thông tin; cung cấp tin tức, dữ kiện hoặc giải thích cho người khác để họ biết điều gì đó.

to give someone information.

Ví dụ
Cô ấy đang thông báo cho bạn bè về bữa tiệc tối nay.She is informing her friends about the party tonight.
Trường đang thông báo cho phụ huynh về chuyến thăm thực tế sắp tới.The school is informing parents about the upcoming field trip.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của informing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inform

V2

Quá khứ đơn

Past simple

informed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

informed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

informs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

informing

informing (Adjective)

/ɪnfˈɔɹmɪŋ/
/ɪnfˈɔɹmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

mang tính cung cấp thông tin; dùng để mô tả điều gì đó có mục đích cho biết thông tin hoặc thông báo cho người khác biết

giving information.

Ví dụ
Cô ấy là một người bạn thông tin luôn giữ cho tôi cập nhật.She is an informing friend who always keeps me updated.
Sự kiện thông tin cung cấp chi tiết về các sáng kiến cộng đồng.The informing event provided details on community initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh