Anh - Việt

Bản dịch của từ Informs trong tiếng Việt

informs

VerbNoun

informs (Verb)

/ɪnfˈɔɹmz/
/ɪnfˈɔɹmz/
AI

Nghĩa 01 · Thông báo hoặc cung cấp thông tin cho ai đó; cho người khác biết về một việc, sự kiện hoặc tình huống.

Thông báo hoặc cung cấp thông tin cho ai đó; cho người khác biết về một việc, sự kiện hoặc tình huống.

to give information to someone.

Ví dụ
Giáo viên thông báo cho học sinh về sự kiện xã hội tuần tới.The teacher informs students about the upcoming social event next week.
Cô ấy không thông báo cho bạn bè về buổi gặp mặt xã hội.She does not inform her friends about the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của informs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inform

V2

Quá khứ đơn

Past simple

informed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

informed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

informs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

informing

informs (Noun)

AI

Nghĩa 01 · một sự kiện hoặc một mẩu thông tin (một dữ kiện)

một sự kiện hoặc một mẩu thông tin (một dữ kiện)

a fact or piece of information.

Ví dụ
Báo cáo cung cấp thông tin cho cộng đồng về dịch vụ y tế địa phương.The report informs the community about local health services available.
Bài viết này không cung cấp thông tin cho độc giả về những thay đổi xã hội gần đây.This article does not inform readers about recent social changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh