Anh - Việt

Bản dịch của từ Infringed trong tiếng Việt

infringed

Verb

infringed (Verb)

/ɪnfɹˈɪndʒd/
/ɪnfɹˈɪndʒd/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hạn chế, xâm phạm hoặc làm suy yếu một quyền, quy định, quyền lợi hay điều gì đó đã được công nhận.

Hành động hạn chế, xâm phạm hoặc làm suy yếu một quyền, quy định, quyền lợi hay điều gì đó đã được công nhận.

act so as to limit or undermine something.

Ví dụ
Luật mới đã xâm phạm quyền tự do ngôn luận của công dân.The new law infringed on citizens' rights to free speech.
Công ty không xâm phạm bất kỳ quy định môi trường nào.The company did not infringe on any environmental regulations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của infringed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

infringe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

infringed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

infringed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

infringes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

infringing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh