Anh - Việt

Bản dịch của từ Inhales trong tiếng Việt

inhales

Verb

inhales (Verb)

/ɨnhˈeɪlz/
/ɨnhˈeɪlz/
AI

Nghĩa 01 · Hít vào; lấy không khí hoặc khí vào phổi bằng cách hít.

Hít vào; lấy không khí hoặc khí vào phổi bằng cách hít.

To breathe in air or gas.

Ví dụ
Cô ấy hít thở sâu trước khi nói tại sự kiện xã hội.She inhales deeply before speaking at the social event.
Anh ấy không hít khói trong các buổi gặp gỡ xã hội.He does not inhale smoke during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inhales (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inhale

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inhaled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inhaled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inhales

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inhaling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh