Anh - Việt

Bản dịch của từ Inhouse trong tiếng Việt

inhouse

AdjectiveAdverb

inhouse (Adjective)

/ˈɪnhaʊs/
/ˈɪnhaʊs/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc được sản xuất bởi nhân viên hoặc nguồn lực của một công ty.

Belonging to or produced by the employees or resources of a company.

Ví dụ
Công ty đã dùng đội thiết kế nội bộ cho quảng cáo mới.The company used an inhouse design team for the new ad.
Họ không thuê bên ngoài, chỉ có nhân viên nội bộ làm việc.They did not hire outside help, only inhouse staff worked.

Nghĩa 02

Thực hiện trong công ty hoặc tổ chức hơn là bởi một công ty hoặc tư vấn bên ngoài.

Conducted within a company or organization rather than by an outside company or consultant.

Ví dụ
Công ty này đã sử dụng đội ngũ nội bộ cho công việc dự án xã hội.This company used an inhouse team for the social project work.
Họ không thuê cố vấn bên ngoài cho dịch vụ xã hội nội bộ.They did not hire external consultants for inhouse social services.

inhouse (Adverb)

/ˈɪnhaʊs/
/ˈɪnhaʊs/
AI

Nghĩa 01

Bên trong một tổ chức hoặc doanh nghiệp.

Internally within an organization or business.

Ví dụ
Công ty quyết định tự quản lý tất cả mạng xã hội trong nội bộ.The company decided to handle all social media inhouse.
Họ không xử lý phàn nàn khách hàng trong công ty mà giao cho bên ngoài.They do not deal with customer complaints inhouse but outsource them.