Anh - Việt

Bản dịch của từ Injective trong tiếng Việt

injective

Adjective

injective (Adjective)

/ɨndʒˈɛktɨv/
/ɨndʒˈɛktɨv/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về ánh xạ một-một: mô tả một phép ánh xạ (hàm) mà mỗi phần tử trong tập nguồn được gửi tới một phần tử duy nhất khác trong tập đích, không có hai phần tử khác nhau nào cùng ánh xạ tới cùng một phần tử.

Of the nature of or relating to an injection or one-to-one mapping.

Ví dụ
Mối quan hệ injective giữa học sinh và người hướng dẫn thúc đẩy sự phát triển.The injective relationship between students and mentors fosters growth.
Một cách tiếp cận injective đối với việc tương tác cộng đồng đảm bảo sự chú ý và tiến bộ cá nhân.An injective approach to community engagement ensures individual attention and progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh