Anh - Việt

Bản dịch của từ Injured trong tiếng Việt

injured

AdjectiveVerb

injured (Adjective)

/ˈɪn.dʒəd/
/ˈɪn.dʒəd/
AI

Nghĩa 01 · Bị thương, bị tổn thương về thể chất hoặc tinh thần (bao gồm bị xúc phạm). Dùng để mô tả người hoặc vật chịu đau, tổn hại hoặc cảm thấy bị sỉ nhục.

Bị thương, bị tổn thương về thể chất hoặc tinh thần (bao gồm bị xúc phạm). Dùng để mô tả người hoặc vật chịu đau, tổn hại hoặc cảm thấy bị sỉ nhục.

Injured, harmed, insulted.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bị tổn thương bởi những lời phê phán thô lỗ của anh ta trong cuộc phỏng vấn.She felt injured by his rude comments during the interview.
Học sinh không bị tổn thương bởi phản hồi xây dựng của người chấm thi.The student was not injured by the examiner's constructive feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

injured (Verb)

/ˈɪndʒɚd/
/ˈɪndʒəɹd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ của động từ “injure” (làm bị thương, gây tổn thương). Dùng để nói ai đó đã bị làm bị thương hoặc đã bị tổn thương trước đó.

Dạng quá khứ đơn và phân từ của động từ “injure” (làm bị thương, gây tổn thương). Dùng để nói ai đó đã bị làm bị thương hoặc đã bị tổn thương trước đó.

simple past and past participle of injure.

Ví dụ
Cô ấy bị thương chân trong trận đấu bóng đá.She injured her leg during a soccer match.
Anh ấy không muốn chơi nữa sau khi bị thương.He did not want to play anymore after getting injured.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của injured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

injure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

injured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

injured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

injures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

injuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh