Bản dịch của từ Innocent location trong tiếng Việt

Innocent location

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Innocent location(Adjective)

ˈɪnəsənt ləʊkˈeɪʃən
ˈɪnəsənt ˌɫoʊˈkeɪʃən
01

Thiếu hiểu biết hoặc sự tinh vi

Lack of awareness or sensitivity

缺乏了解或缺乏细腻

Ví dụ
02

Không có tội ở mức độ hình sự hoặc vi phạm nào

There's no crime.

没有犯下罪行或违法行为

Ví dụ
03

Không vướng mắc gì về đạo đức mà không phạm tội.

Freedom from moral wrongs means having no guilt.

无罪地摆脱道德上的错误自由

Ví dụ

Innocent location(Noun)

ˈɪnəsənt ləʊkˈeɪʃən
ˈɪnəsənt ˌɫoʊˈkeɪʃən
01

Một người không nhận thức được sự tồn tại của điều gì đó có hại hoặc trái đạo đức, thường là một người ngây thơ hoặc đơn giản.

Not guilty of a crime

没有犯罪

Ví dụ
02

Người vô tội hoặc không dính dáng đến việc làm sai trái

Lacking knowledge or sophistication

缺乏知识或敏感度

Ví dụ
03

Một đứa trẻ hoặc người trẻ

Freedom from moral wrongdoings, free of guilt.

没有任何道德上的过失,完全自由自在。

Ví dụ