Bản dịch của từ Inopportune trong tiếng Việt

Inopportune

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inopportune(Adjective)

ɪnɑpɚtˈun
ɪnɑpəɹtˈun
01

Xảy ra vào lúc không thuận tiện, không thích hợp hoặc vào thời điểm gây phiền toái; xảy ra vào lúc không đúng lúc.

Occurring at an inconvenient or inappropriate time.

不合时宜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Inopportune (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Inopportune

Không thích hợp

More inopportune

Không thích hợp hơn

Most inopportune

Không thích hợp nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ