Anh - Việt

Bản dịch của từ Inquiring trong tiếng Việt

inquiring

AdjectiveVerb

inquiring (Adjective)

/ɪnkwˈaɪərɪŋ/
/ˈɪnˌkwaɪɝɪŋ/
AI

Nghĩa 01

ham tìm hiểu; hay đặt câu hỏi để có được thông tin.

Wanting to know about something asking questions in order to get information

Ví dụ
Tại diễn đàn năm 2024, những học sinh ham tìm hiểu hỏi Maria về an toàn xã hội.At the 2024 forum, inquiring students asked Maria about social safety.
Liam không hỏi về thu nhập của hàng xóm trong cuộc khảo sát năm 2023.Liam was not inquiring about neighbors' incomes during the 2023 survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đang tìm hiểu hoặc điều tra để khám phá sự thật bằng cách hỏi han cẩn thận.

Trying to discover facts by careful questioning or investigation

Ví dụ
Tại các diễn đàn năm 2024, những sinh viên ham tìm hiểu đã hỏi Maria về tác động của mạng xã hội.At 2024 forums, inquiring students questioned Maria about social media's effects.
Liam không hay chất vấn khi thảo luận về sự bất bình đẳng trong cơ hội tiếp cận dịch vụ cộng đồng.Liam was not inquiring when discussing unequal access to community services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

inquiring (Verb)

/ɪnkwˈaɪərɪŋ/
/ˈɪnˌkwaɪɝɪŋ/
AI

Nghĩa 01

dạng hiện tại phân từ của “inquire”: đang điều tra hoặc xem xét để tìm ra sự thật.

Present participle of inquire investigating or examining something in order to discover facts

Ví dụ
Maya đang tìm hiểu tình trạng thất nghiệp của thanh niên ở Hà Nội năm 2025.Maya is inquiring into youth unemployment in Hanoi in 2025.
Liam không tìm hiểu những sự thật đằng sau cuộc biểu tình về nhà ở.Liam is not inquiring about the facts behind the housing protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

dạng hiện tại phân từ của “inquire”: đang hỏi hoặc yêu cầu thông tin về điều gì đó.

Present participle of inquire asking for information about something

Ví dụ
Maya đang hỏi về chi phí nhà ở tại Toronto để viết bài luận.Maya is inquiring about housing costs in Toronto for her IELTS essay.
Daniel không hỏi về các quy định bỏ phiếu ở địa phương trước buổi thảo luận trên lớp.Daniel is not inquiring about local voting rules before his class discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh