Bản dịch của từ Insatiable trong tiếng Việt

Insatiable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insatiable (Adjective)

ɪnsˈeɪʃəbl
ɪnsˈeɪʃəbl
01

(của sự thèm ăn hoặc ham muốn) không thể thỏa mãn.

Of an appetite or desire impossible to satisfy.

Ví dụ

Her insatiable desire for knowledge led her to read countless books.

Sự khao khát không thể thỏa mãn của cô ấy về kiến thức dẫn cô ấy đọc vô số sách.

The insatiable hunger for success among young entrepreneurs is evident.

Sự đói khát không thể thỏa mãn về thành công giữa các doanh nhân trẻ rõ ràng.

His insatiable curiosity about different cultures drives him to travel extensively.

Sự tò mò không thể thỏa mãn về các văn hóa khác nhau thúc đẩy anh ta đi du lịch rộng rãi.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Insatiable cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Tourism
[...] In terms of indirect effects, I believe that the indigenous people have to sacrifice their natural resources to accommodate tourists' demands [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Tourism

Idiom with Insatiable

Không có idiom phù hợp