Anh - Việt

Bản dịch của từ Inserting trong tiếng Việt

inserting

Verb

inserting (Verb)

/ɪnsˈɝtɪŋ/
/ɪnsˈɝtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đặt hoặc chèn một vật vào bên trong một vật khác

to put something inside something else.

Ví dụ
Việc đưa ra ý tưởng mới có thể cải thiện các cuộc thảo luận xã hội trong kỳ thi IELTS.Inserting new ideas can improve social discussions in the IELTS exam.
Họ không đưa ra ý kiến của mình trong các cuộc thảo luận nhóm ở lớp.They are not inserting their opinions during group discussions in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inserting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

insert

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inserted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inserted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inserts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inserting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh