Anh - Việt

Bản dịch của từ Instantiating trong tiếng Việt

instantiating

Verb

instantiating (Verb)

/ɨnstˈænʃiˌeɪtɨŋ/
/ɨnstˈænʃiˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tạo ra một thể hiện, một ví dụ cụ thể của cái gì đó (ví dụ: tạo một đối tượng cụ thể từ một lớp trong lập trình, hoặc đưa ra một trường hợp cụ thể minh họa cho một khái niệm).

Tạo ra một thể hiện, một ví dụ cụ thể của cái gì đó (ví dụ: tạo một đối tượng cụ thể từ một lớp trong lập trình, hoặc đưa ra một trường hợp cụ thể minh họa cho một khái niệm).

to create an instance or an example of something.

Ví dụ
Giáo viên đang thực hiện các khái niệm xã hội qua ví dụ thực tế trong lớp.The teacher is instantiating social concepts through real-life examples in class.
Họ không thực hiện bất kỳ lý thuyết xã hội nào trong dự án nghiên cứu.They are not instantiating any social theories in their research project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của instantiating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

instantiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

instantiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

instantiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

instantiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

instantiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh