Bản dịch của từ Instigate community feedback trong tiếng Việt

Instigate community feedback

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instigate community feedback(Phrase)

ˈɪnstɪɡˌeɪt kəmjˈuːnɪti fˈiːdbæk
ˈɪnstəˌɡeɪt kəmˈjunəti ˈfidˌbæk
01

Kích thích hoặc xúi giục một nhóm người chia sẻ ý kiến hoặc suy nghĩ của họ về một chủ đề cụ thể

Encouraging or prompting a group of people to share their opinions or thoughts on a specific topic.

鼓励或激发一群人分享关于某个特定话题的看法或想法

Ví dụ
02

Khởi xướng một quá trình mà các thành viên cộng đồng đưa ra ý kiến hoặc đề xuất của họ

To kick off a process where community members share their opinions or suggestions

启动一个让社区成员提出意见或建议的过程

Ví dụ
03

Khuyến khích sự tham gia của các thành viên trong cộng đồng vào các cuộc thảo luận hoặc đánh giá

Encourage community members to participate in discussions or evaluations.

鼓励社区成员积极参与讨论或评估会话

Ví dụ