Anh - Việt

Bản dịch của từ Instilment trong tiếng Việt

instilment

Noun

instilment (Noun)

/ˈɪnstəlmənt/
/ˈɪnstəlmənt/
AI

Nghĩa 01 · hành động đưa một phẩm chất, thuộc tính hoặc tính cách mới vào ai đó hoặc cái gì đó (thường là dần dần, bằng cách truyền dạy hoặc giáo dục)

hành động đưa một phẩm chất, thuộc tính hoặc tính cách mới vào ai đó hoặc cái gì đó (thường là dần dần, bằng cách truyền dạy hoặc giáo dục)

the introduction of a quality or attribute.

Ví dụ
Sự truyền đạt lòng tốt là điều cần thiết trong các chương trình phục vụ cộng đồng.The instilment of kindness is essential in community service programs.
Trường học không tập trung vào việc truyền đạt các giá trị xã hội.The school did not focus on the instilment of social values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh