Anh - Việt

Bản dịch của từ Intentionalism trong tiếng Việt

intentionalism

Noun

intentionalism (Noun)

/ɨntˈɛnʃənəlˌɪzəm/
/ɨntˈɛnʃənəlˌɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Học thuyết cho rằng khi đánh giá một tác phẩm văn học thì cần xem xét ý định của tác giả; nghĩa là hiểu và đánh giá tác phẩm dựa trên điều tác giả muốn truyền đạt.

The theory that a literary work should be judged in terms of the authors intentions.

Ví dụ
Chủ nghĩa ý định giúp hiểu mục đích của tác giả trong văn học xã hội.Intentionalism helps understand the author's purpose in social literature.
Nhiều nhà phê bình không ủng hộ chủ nghĩa ý định trong phân tích văn bản xã hội.Many critics do not support intentionalism in analyzing social texts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh