Anh - Việt

Bản dịch của từ Intercession trong tiếng Việt

intercession

Noun

intercession (Noun)

/ɪnɚsˈɛʃn/
/ɪntɚsˈɛʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động can thiệp hoặc xin giúp thay cho người khác, thường bằng cách cầu xin, thương lượng hoặc đứng ra bảo vệ lợi ích của người đó.

The action of intervening on behalf of another.

Ví dụ
Sự can thiệp của cô ấy đã giúp giải quyết xung đột một cách hòa bình.Her intercession helped resolve the conflict peacefully.
Không có sự can thiệp từ chính phủ trong quá trình đàm phán.There was no intercession from the government in the negotiation process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh