Bản dịch của từ Interdisciplinary trong tiếng Việt

Interdisciplinary

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interdisciplinary (Adjective)

ɪntɚdˈɪsəplənɛɹi
ɪntəɹdˈɪsəplənɛɹi
01

Liên quan đến nhiều hơn một nhánh kiến thức.

Relating to more than one branch of knowledge.

Ví dụ

The interdisciplinary approach in sociology involves psychology and economics.

Phương pháp đa ngành trong xã hội học liên quan đến tâm lý học và kinh tế học.

An interdisciplinary study on urban development includes urban planning and architecture.

Một nghiên cứu đa ngành về phát triển đô thị bao gồm quy hoạch đô thị và kiến trúc.

The interdisciplinary nature of anthropology combines biology and cultural studies.

Bản chất đa ngành của nhân loại học kết hợp sinh học và nghiên cứu văn hóa.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Interdisciplinary cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 2, Writing Task 2
[...] It promotes critical thinking, creativity, and problem-solving skills, which are highly valued in today's complex and interconnected society [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 2, Writing Task 2

Idiom with Interdisciplinary

Không có idiom phù hợp