Anh - Việt

Bản dịch của từ Intermitted trong tiếng Việt

intermitted

VerbAdjective

intermitted (Verb)

/ˈɪntɚmˌaɪtɨd/
/ˈɪntɚmˌaɪtɨd/
AI

Nghĩa 01 · Ngừng rồi lại tiếp tục nhiều lần; xảy ra từng đợt, gián đoạn rồi nối tiếp.

Ngừng rồi lại tiếp tục nhiều lần; xảy ra từng đợt, gián đoạn rồi nối tiếp.

to stop and start at intervals.

Ví dụ
Những cuộc thảo luận không liên tục về biến đổi khí hậu thật khó chịu cho nhiều nhà hoạt động.The intermitted discussions on climate change are frustrating for many activists.
Họ không ngừng các cuộc họp của mình bất chấp đại dịch đang diễn ra.They did not intermitted their meetings despite the ongoing pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

intermitted (Adjective)

/ˈɪntɚmˌaɪtɨd/
/ˈɪntɚmˌaɪtɨd/
AI

Nghĩa 01 · Diễn ra không liên tục, xảy ra từng đợt, gián đoạn hoặc xuất hiện không đều theo thời gian.

Diễn ra không liên tục, xảy ra từng đợt, gián đoạn hoặc xuất hiện không đều theo thời gian.

occurring at irregular intervals or not continuous.

Ví dụ
Sự tương tác xã hội có thể bị gián đoạn trong giờ làm việc bận rộn.Social interactions can be intermitted during busy work hours.
Các sự kiện xã hội không bị gián đoạn; chúng diễn ra đều đặn mỗi tháng.Social events are not intermitted; they happen regularly each month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh