Bản dịch của từ Internegative trong tiếng Việt

Internegative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Internegative(Noun)

ˌɪntəɹnˈɛgətɪv
ˌɪntəɹnˈɛgətɪv
01

Một bản phủ định thứ hai (bản âm bản) được làm từ bản phủ định gốc của một ảnh; tức là bản trung gian âm bản dùng để sao chép hoặc in ra nhiều bản từ bản âm ban đầu.

A second negative of an image made from the original negative.

从原始底片制作的第二个底片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh