Anh - Việt

Bản dịch của từ Internist trong tiếng Việt

internist

Noun

internist (Noun)

/ɪntˈɝnɪs/
/ɪntˈɝnɪss/
AI

Nghĩa 01

Bác sĩ chuyên ngành nội khoa, chuyên khám và điều trị các bệnh ở người lớn (các vấn đề về hệ hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, thận, nội tiết, v.v.).

A physician who specializes in internal medicine and treats adult patients.

Ví dụ
Bác sĩ Smith là một bác sĩ nội khoa nổi tiếng trong cộng đồng chúng tôi.Dr. Smith is a well-known internist in our community.
Nhiều người không đi khám bác sĩ nội khoa thường xuyên.Many people do not visit an internist regularly for check-ups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh