Anh - Việt

Bản dịch của từ Interrelatedness trong tiếng Việt

interrelatedness

Noun CountableNoun

interrelatedness (Noun Countable)

/ˌɪntɚɹəlˈeɪtəndz/
/ˌɪntɚɹəlˈeɪtəndz/
AI

Nghĩa 01 · Sự liên quan lẫn nhau; cách mà các sự vật, hiện tượng hoặc yếu tố khác nhau được nối kết, ảnh hưởng và tương tác với nhau.

Sự liên quan lẫn nhau; cách mà các sự vật, hiện tượng hoặc yếu tố khác nhau được nối kết, ảnh hưởng và tương tác với nhau.

a particular way in which things are connected with each other.

Ví dụ
Mối liên hệ giữa các cộng đồng tạo ra mạng lưới hỗ trợ xã hội mạnh mẽ.The interrelatedness of communities fosters stronger social support networks.
Mối liên hệ giữa các vấn đề xã hội thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận.The interrelatedness of social issues is often overlooked in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

interrelatedness (Noun)

/ˌɪntɚɹəlˈeɪtəndz/
/ˌɪntɚɹəlˈeɪtəndz/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng có mối liên hệ, ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hoặc ý tưởng.

Tình trạng có mối liên hệ, ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hoặc ý tưởng.

the state of being connected with each other.

Ví dụ
Sự liên kết giữa các cộng đồng làm mạnh mẽ mối quan hệ xã hội.The interrelatedness of communities strengthens social bonds and mutual support.
Sự liên kết giữa các vấn đề xã hội thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận.The interrelatedness of social issues is often overlooked in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh