Anh - Việt

Bản dịch của từ Intersect trong tiếng Việt

intersect

Verb

intersect (Verb)

/ˌɪnɚsˈɛkt/
/ˌɪntɚsˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

Cắt ngang hoặc chia phần của một vật bằng cách đi qua, đặt chồng lên hoặc băng qua nó; hai đường hoặc vật nào đó đi qua và gặp nhau tại một điểm.

Divide (something) by passing or lying across it.

Ví dụ
Hai nhóm gặp nhau tại sự kiện từ thiện.The two groups intersected at the charity event.
Hai con đường của họ gặp nhau trong dự án phục vụ cộng đồng.Their paths intersected during the community service project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intersect (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intersect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intersected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intersected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intersects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intersecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh