Bản dịch của từ Intertwining trong tiếng Việt

Intertwining

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intertwining (Verb)

ˈɪntɚtwaɪnɪŋ
ˈɪntɚtwaɪnɪŋ
01

Quấn hoặc xoắn hai hay nhiều vật vào nhau thành một khối; kết hợp chặt chẽ với nhau theo kiểu đan xen.

Twist or twine together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Intertwining (Adjective)

ˈɪntɚtwaɪnɪŋ
ˈɪntɚtwaɪnɪŋ
01

Quấn vào nhau, xoắn hoặc bện vào nhau thành các sợi/đường liền kề; mô tả hai hay nhiều vật thể quấn chặt, đan xen nhau.

Twisting or twining together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ