Anh - Việt

Bản dịch của từ Intervenor trong tiếng Việt

intervenor

Noun

intervenor (Noun)

/ɪnɚvˈinɚ/
/ɪntɚvˈinɚ/
AI

Nghĩa 01

Người can thiệp, người tham gia vào vụ việc (thường trong bối cảnh pháp lý) để đưa ra ý kiến, hỗ trợ hoặc bảo vệ quyền lợi của một bên liên quan.

A person who intervenes especially in a legal case.

Ví dụ
Người can thiệp đã giúp giải quyết tranh chấp cộng đồng ở New York.The intervenor helped resolve the community dispute in New York City.
Người can thiệp đã không tham gia buổi điều trần về công lý xã hội tuần trước.The intervenor did not participate in the social justice hearing last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh