Bản dịch của từ Intestate trong tiếng Việt

Intestate

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intestate (Adjective)

01

Không lập di chúc trước khi chết.

Not having made a will before one dies.

Ví dụ

Many people die intestate, leaving families in difficult situations.

Nhiều người chết mà không để lại di chúc, khiến gia đình khó khăn.

John did not die intestate; he had a valid will.

John không chết mà không có di chúc; anh ấy có di chúc hợp lệ.

Did the survey show how many die intestate each year?

Khảo sát có cho thấy bao nhiêu người chết mà không có di chúc mỗi năm không?

Intestate (Noun)

01

Người chết mà không lập di chúc.

A person who has died without having made a will.

Ví dụ

Many intestate individuals leave their families in legal confusion after death.

Nhiều người chết không có di chúc để lại gia đình trong bối rối pháp lý.

John Smith was intestate when he passed away last year.

John Smith đã chết không có di chúc vào năm ngoái.

Are intestate cases common in your community or city?

Có phải các trường hợp chết không có di chúc phổ biến trong cộng đồng bạn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Intestate cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Intestate

Không có idiom phù hợp