Anh - Việt

Bản dịch của từ Intoxicated trong tiếng Việt

intoxicated

Adjective

intoxicated (Adjective)

/ɪntˈɑksəkeɪtɪd/
/ɪntˈɑksɪkeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Bị làm cho mê mẩn, mất tỉnh táo hoặc lảo đảo vì tác dụng của một chất hóa học (thường là rượu, thuốc, hoặc chất gây say).

Bị làm cho mê mẩn, mất tỉnh táo hoặc lảo đảo vì tác dụng của một chất hóa học (thường là rượu, thuốc, hoặc chất gây say).

Stupefied by any chemical substance.

Ví dụ
Anh ấy dường như say rượu trong bài thi nói IELTS.He appeared intoxicated during the IELTS speaking test.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì đã say trong sự kiện xã hội.She felt embarrassed for being intoxicated at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị làm cho ngất ngư, mê mệt hoặc mất tỉnh táo vì đã uống quá nhiều rượu bia.

Bị làm cho ngất ngư, mê mệt hoặc mất tỉnh táo vì đã uống quá nhiều rượu bia.

Stupefied by alcohol drunk.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy say rượu sau khi uống quá nhiều tại bữa tiệc.She felt intoxicated after drinking too much at the party.
Anh ấy không say rượu, vì vậy anh ấy có thể lái xe về nhà an toàn.He was not intoxicated, so he was able to drive home safely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh