Anh - Việt

Bản dịch của từ Inundation trong tiếng Việt

inundation

Noun

inundation (Noun)

/ˌɪnn̩dˈeiʃn̩/
/ˌɪnn̩dˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng có quá nhiều người hoặc vật đến cùng lúc, gây choáng ngợp hoặc không thể xử lý kịp.

Tình trạng có quá nhiều người hoặc vật đến cùng lúc, gây choáng ngợp hoặc không thể xử lý kịp.

an overwhelming abundance of people or things.

Ví dụ
Sự tràn ngập du khách trong lễ hội gây kẹt xe.The inundation of tourists during the festival caused traffic congestion.
Sự tràn ngập đóng góp cho sự kiện từ thiện làm ấm lòng.The inundation of donations for the charity event was heartwarming.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh