Bản dịch của từ Inviolate trong tiếng Việt

Inviolate

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inviolate (Adjective)

ɪnvˈaɪəlɪt
ɪnvˈaɪəlɪt
01

Miễn phí hoặc an toàn khỏi thương tích hoặc vi phạm.

Free or safe from injury or violation.

Ví dụ

Every individual has an inviolate right to express their opinions freely.

Mỗi cá nhân có quyền không bị xâm phạm để bày tỏ ý kiến.

The community's inviolate traditions were respected by all members.

Các truyền thống không bị xâm phạm của cộng đồng được tất cả thành viên tôn trọng.

Is the right to privacy considered inviolate in modern society?

Quyền riêng tư có được coi là không bị xâm phạm trong xã hội hiện đại không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/inviolate/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Inviolate

Không có idiom phù hợp