Bản dịch của từ Invocation trong tiếng Việt

Invocation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Invocation(Noun)

ɪnvəkˈeɪʃn
ɪnvəkˈeɪʃn
01

Hành động gọi tên, triệu gọi hoặc khẩn cầu một người, thực thể hoặc sức mạnh nào đó để giúp đỡ, thực hiện điều gì hoặc hiện diện.

The action of invoking someone or something.

召唤;呼唤

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ