Anh - Việt

Bản dịch của từ Irascibility trong tiếng Việt

irascibility

NounNoun Countable

irascibility (Noun)

/ɨɹəsɨbˈɪlɨti/
/ɨɹəsɨbˈɪlɨti/
AI

Nghĩa 01

Tính dễ cáu, dễ nổi giận; trạng thái hoặc đặc điểm của một người hay bực tức, phản ứng mạnh hoặc tức giận vì những chuyện nhỏ.

the quality or state of being easily angered.

Ví dụ
Tính nóng nảy của anh ấy thường dẫn đến cãi vã trong các buổi gặp gỡ.His irascibility often leads to arguments during social gatherings.
Tính nóng nảy của cô ấy không giúp cô dễ dàng kết bạn.Her irascibility does not help her make friends easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

irascibility (Noun Countable)

/ɨɹəsɨbˈɪlɨti/
/ɨɹəsɨbˈɪlɨti/
AI

Nghĩa 01

Những lần cụ thể khi một người dễ nổi giận; những trường hợp cá biệt thể hiện tính nóng nảy hoặc dễ cáu.

specific instances of being easily angered.

Ví dụ
Sự dễ nổi giận của anh ấy thường gây tranh cãi ở các buổi tụ họp xã hội năm ngoái.His irascibility often caused arguments at social gatherings last year.
Sự dễ nổi giận của cô ấy không giúp cô kết bạn ở trường đại học.Her irascibility did not help her make friends in college.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh