Anh - Việt

Bản dịch của từ Iridesce trong tiếng Việt

iridesce

Verb

iridesce (Verb)

/ˌɪɹɨdˈis/
/ˌɪɹɨdˈis/
AI

Nghĩa 01

Tỏa ra hoặc hiển thị những màu sắc óng ả giống như cầu vồng, thay đổi theo góc nhìn hoặc ánh sáng.

To exhibit a play of colors like that of the rainbow.

Ví dụ
Lễ hội trưng bày những bông hoa phát ra màu sắc rực rỡ dưới ánh nắng.The festival displayed flowers that iridesce beautifully in the sunlight.
Những đồ trang trí không phát ra màu sắc như mong đợi trong sự kiện xã hội.The decorations do not iridesce as expected during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh