Bản dịch của từ Irrationality trong tiếng Việt

Irrationality

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Irrationality(Noun)

ɪɹˌæʃənˈæləti
ɪɹˌæʃənˈælɪti
01

Tính không hợp lý; trạng thái hoặc đặc điểm của việc không theo lẽ phải, không hợp lý, thiếu suy nghĩ logic hoặc không có cơ sở hợp lý.

The quality of being irrational.

不合理的特质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Irrationality(Adjective)

ɪɹˌæʃənˈæləti
ɪɹˌæʃənˈælɪti
01

(tính từ) không theo lý trí, không có cơ sở hợp lý hoặc không bị chi phối bởi suy nghĩ và lý luận. Dùng để mô tả hành vi, quyết định hoặc suy nghĩ thiếu logic, phi lý.

Not governed by or according to reason.

不理性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không hợp lý; thiếu cơ sở lý luận hoặc không dựa trên sự thật và lý trí

Having no basis in reason or fact.

没有依据的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ