Anh - Việt

Bản dịch của từ Isotropy trong tiếng Việt

isotropy

Noun

isotropy (Noun)

/aɪsˈɑtɹəpi/
/aɪsˈɑtɹəpi/
AI

Nghĩa 01 · Tính đẳng hướng: tính chất giống nhau hoặc có cùng các đặc tính vật lý ở mọi hướng (không phụ thuộc vào hướng nào).

Tính đẳng hướng: tính chất giống nhau hoặc có cùng các đặc tính vật lý ở mọi hướng (không phụ thuộc vào hướng nào).

geometry physics The property of being identical or having the same physical properties in all directions.

Ví dụ
Tính đồng nhất là rất quan trọng để hiểu hành vi xã hội ở nhiều nền văn hóa.Isotropy is essential for understanding social behaviors in various cultures.
Nghiên cứu xã hội không phải lúc nào cũng cho thấy tính đồng nhất trong sở thích của mọi người.Social research does not always show isotropy in people's preferences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh