Anh - Việt

Bản dịch của từ Jawing trong tiếng Việt

jawing

Verb

jawing (Verb)

/dʒˈɔɨŋ/
/dʒˈɔɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Nói chuyện dài dòng, lải nhải về những chuyện vặt, thường là không quan trọng hoặc làm người khác chán ngấy.

talk in a longwinded way especially about trivial matters.

Ví dụ
Họ đã nói chuyện về bữa tiệc cuối tuần trước suốt hàng giờ.They were jawing about last weekend's party for hours without stopping.
Cô ấy không nói về những vấn đề quan trọng trong cuộc họp, phải không?She isn't jawing about important issues during the meeting, is she?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của jawing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

jaw

V2

Quá khứ đơn

Past simple

jawed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

jawed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

jaws

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

jawing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh