Bản dịch của từ Jejunum trong tiếng Việt

Jejunum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jejunum(Noun)

dʒɪdʒˈunəm
dʒɪdʒˈunəm
01

Một phần của ruột non nằm giữa tá tràng (phần đầu) và hồi tràng (phần cuối). Jejunum chịu trách nhiệm chính trong việc hấp thụ chất dinh dưỡng như đường, amino acid và chất béo.

The part of the small intestine between the duodenum and ileum.

空肠:小肠中介于十二指肠和回肠之间的部分,主要负责营养吸收。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ