Anh - Việt

Bản dịch của từ Jellybean trong tiếng Việt

jellybean

Noun

jellybean (Noun)

/dʒˈɛlibin/
/dʒˈɛlibin/
AI

Nghĩa 01

Một viên kẹo nhỏ hình hạt đậu, làm từ thạch (gelatin) hoặc các nguyên liệu tương tự, có nhiều hương vị và màu sắc.

A small beanshaped sweet made of flavored gelatin or other ingredients.

Ví dụ
Cô ấy đã tặng tôi một viên kẹo jellybean làm dấu hiệu của tình bạn.She offered me a jellybean as a token of friendship.
Tôi không thích kẹo jellybean vì chúng quá ngọt đối với tôi.I don't like jellybeans because they are too sweet for me.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh