Anh - Việt

Bản dịch của từ Job advertisement trong tiếng Việt

job advertisement

Noun

job advertisement (Noun)

/dʒˈɑb ˈædvɝtəzmənt/
/dʒˈɑb ˈædvɝtəzmənt/
AI

Nghĩa 01

Một thông báo công khai quảng bá các vị trí tuyển dụng việc làm.

A public notice promoting job vacancies.

Ví dụ
Quảng cáo việc làm thu hút nhiều ứng viên đủ điều kiện.The job advertisement attracted many qualified candidates.
Cô ấy không thấy quảng cáo việc làm được đăng trên bảng tin.She didn't see the job advertisement posted on the bulletin board.

Nghĩa 02

Một thông báo về cơ hội việc làm tiềm năng.

An announcement for potential employment opportunities.

Ví dụ
Quảng cáo việc làm thu hút nhiều ứng viên đủ điều kiện.The job advertisement attracted many qualified candidates.
Cô ấy không thấy quảng cáo việc làm trên báo địa phương.She did not see the job advertisement in the local newspaper.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh