Anh - Việt

Bản dịch của từ Jocularly trong tiếng Việt

jocularly

Adverb

jocularly (Adverb)

/dʒˈɑkjəlɚli/
/dʒˈɑkjəlɚli/
AI

Nghĩa 01

Một cách vui vẻ, hay đùa; nói hoặc hành động theo kiểu châm biếm, hài hước để gây cười hoặc làm không khí nhẹ nhàng.

In a cheerful joking or amusing way.

Ví dụ
Cô ấy đùa vui về điệu nhảy của Mark tại bữa tiệc.She jocularly teased Mark about his dance moves at the party.
Họ không thảo luận vui vẻ về các chủ đề nghiêm túc trong cuộc họp.They did not jocularly discuss serious topics during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh