Bản dịch của từ Jour trong tiếng Việt

Jour

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jour(Noun)

dʒˈaʊɹ
dʒˈaʊɹ
01

Viết tắt (chủ yếu ở Mỹ) của từ 'journeyman' — chỉ người thợ lành nghề đã hoàn thành học nghề nhưng chưa phải là thợ bậc thầy; ví dụ 'jour printer' = thợ in làm thuê.

Chiefly US Abbreviation of journeyman eg jour printer.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh