Bản dịch của từ Printer trong tiếng Việt

Printer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Printer(Noun)

pɹˈɪnɚ
pɹˈɪntɚ
01

Người làm nghề in ấn thương mại: người có công việc hoặc doanh nghiệp chuyên in ấn các ấn phẩm như sách, tờ rơi, tạp chí, hộp giấy, nhãn mác... để bán hoặc phân phối.

A person whose job or business is commercial printing.

商业印刷工人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Printer (Noun)

SingularPlural

Printer

Printers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ