Bản dịch của từ Junior school trong tiếng Việt

Junior school

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junior school(Adjective)

dʒˈunjəɹ skul
dʒˈunjəɹ skul
01

Liên quan đến trường tiểu học hoặc mang đặc điểm, phù hợp với lứa tuổi học sinh tiểu học.

Relating to or typical of junior school.

与小学相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Junior school(Noun)

dʒˈunjəɹ skul
dʒˈunjəɹ skul
01

Một trường tiểu học dành cho học sinh nhỏ, thường ở độ tuổi khoảng 7 đến 11 (giai đoạn giữa tiểu học).

A school for children usually between the ages of 7 and 11.

7到11岁儿童的学校

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh