Bản dịch của từ Just like that trong tiếng Việt

Just like that

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Just like that(Phrase)

dʒˈʌst lˈaɪk ðˈæt
dʒˈʌst lˈaɪk ðˈæt
01

Diễn tả điều gì đó xảy ra rất đột ngột hoặc vừa mới xảy ra, không có dấu hiệu báo trước.

Used to emphasize that something is very sudden or recent.

突然发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh