Anh - Việt

Bản dịch của từ Justifiable trong tiếng Việt

justifiable

Adjective

justifiable (Adjective)

/dʒˈʌstəfaɪəbl/
/dʒˈʌstəfaɪəbl/
AI

Nghĩa 01

Có thể chứng minh là đúng hoặc hợp lý; có lý do chính đáng để làm hoặc tin vào điều đó.

able to be shown to be right or reasonable.

Ví dụ
Quyết định của anh ấy quyên góp toàn bộ tiền tiết kiệm cho từ thiện là có thể chứng minh là đúng.His decision to donate all his savings to charity was justifiable.
Giáo viên thấy lý do của học sinh không làm bài tập về nhà không hợp lý.The teacher found the student's excuse for not doing the homework not justifiable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của justifiable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

justifiable

có thể biện minh

more justifiable

hợp lý hơn

most justifiable

hợp lý nhất

Kết hợp từ của justifiable (Adjective)

ADVERB + justifiablePREPOSITIONVERBS + justifiable
Kết hợp từ của justifiable
Collocation
Ví dụ

hợp lý về mặt đạo đức

morally justifiable

Nhiều người tin rằng công việc từ thiện là hợp lý trong xã hội hôm nay.

Many believe that charity work is morally justifiable in society today.

có cơ sở về mặt thương mại

commercially justifiable

Dự án công viên mới là hợp lý về mặt thương mại cho cộng đồng địa phương.

The new park project is commercially justifiable for the local community.

có cơ sở kinh tế hợp lý

economically justifiable

Đầu tư vào công viên công cộng là hợp lý về kinh tế cho sức khỏe cộng đồng.

Investing in public parks is economically justifiable for community health.

hợp lý về mặt đạo đức

ethically justifiable

Chính sách mới là hợp lý về đạo đức để cải thiện phúc lợi cộng đồng.

The new policy is ethically justifiable for improving community welfare.

hoàn toàn hợp lý

perfectly justifiable

Nhiều người tin rằng các chương trình phúc lợi xã hội hoàn toàn hợp lý.

Many believe that social welfare programs are perfectly justifiable for society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh