Bản dịch của từ Jut out trong tiếng Việt

Jut out

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jut out(Verb)

dʒˈʌt ˈaʊt
dʒˈʌt ˈaʊt
01

Tựa vào nghĩa "extend out or project in space": "jut out" có nghĩa là nhô ra hoặc lồi ra khỏi bề mặt chung quanh, tức là một phần của vật gì đó kéo dài ra ngoài so với phần còn lại.

Extend out or project in space.

突出来,突出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Jut out(Noun)

dʒˈʌt ˈaʊt
dʒˈʌt ˈaʊt
01

Một phần nhô ra hoặc lồi ra khỏi bề mặt chung; chỗ突出 hoặc nhô lên so với phần xung quanh.

A part that juts out or projects.

突出部分或凸起的部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh